Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat disease

/ˈkɒmbæt dɪˈziːz/ B2 IELTS

Nghĩa

để chống lại bệnh tật hoặc các vấn đề sức khỏe phr.

Định nghĩa · to fight against illness or health issues

“Vaccination is crucial to combat disease outbreaks.”Tiêm phòng rất quan trọng để chống lại các đợt bùng phát bệnh.

“Healthy eating can help combat disease.”Ăn uống lành mạnh có thể giúp chống lại bệnh tật.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...