Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve resilience

/ɪmˈpruːv rɪˈzɪliəns/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho ai đó mạnh mẽ hơn để đối mặt với thử thách phr.

Định nghĩa · to make someone stronger to face challenges

“Therapy can help improve resilience in children.”Liệu pháp có thể giúp cải thiện khả năng phục hồi ở trẻ em.

“Programs are designed to improve resilience in adults.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện khả năng phục hồi ở người lớn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách cải thiện khả năng phục hồi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...