Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate health

/ɪˈvæljʊeɪt hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

để đánh giá hoặc phân tích các tình trạng sức khỏe phr.

Định nghĩa · to assess or analyze health conditions

“Doctors regularly evaluate health during check-ups.”Bác sĩ thường xuyên đánh giá sức khỏe trong các cuộc kiểm tra.

“It's essential to evaluate health periodically.”Việc đánh giá sức khỏe định kỳ là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc kiểm tra sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...