Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic involvement

/ˈsɪvɪk ɪnˈvɑːlvmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự tham gia tích cực vào các hoạt động cộng đồng và chính trị. phr.

Định nghĩa · Active participation in community and political activities.

“Civic involvement leads to a stronger democracy.”Sự tham gia công dân dẫn đến một nền dân chủ mạnh mẽ hơn.

“They encourage civic involvement among youth.”Họ khuyến khích sự tham gia công dân trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự gắn kết trong cộng đồng.

Ghi chú · Thường đề cập đến sự tham gia của người dân trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...