Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance habitat quality

/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao chất lượng môi trường sống phr.

Định nghĩa · to improve the condition of natural environments

“We aim to enhance habitat quality for endangered species.”Chúng tôi hướng tới việc nâng cao chất lượng môi trường sống cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

“Enhancing habitat quality can support diverse wildlife.”Nâng cao chất lượng môi trường sống có thể hỗ trợ động vật hoang dã đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về bảo vệ môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Cải thiện giúp động vật phát triển tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...