Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create equal opportunities

/kriːˈeɪt ˈiːkwəl ˌɑːpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra cơ hội bình đẳng phr.

Định nghĩa · to provide the same chances for everyone

“Schools should create equal opportunities for all students.”Các trường học nên tạo ra cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.

“The program aims to create equal opportunities in the workplace.”Chương trình nhằm tạo ra cơ hội bình đẳng trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh sự cần thiết của cơ hội công bằng.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...