Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce income disparity

/rɪˈduːs ˈɪn.kʌm dɪˈspærəti/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm chênh lệch thu nhập phr.

Định nghĩa · to lessen the gap between rich and poor

“The government aims to reduce income disparity through tax reforms.”Chính phủ nhằm giảm chênh lệch thu nhập thông qua cải cách thuế.

“Programs are in place to reduce income disparity in urban areas.”Các chương trình được triển khai nhằm giảm chênh lệch thu nhập ở các khu vực đô thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện mong muốn cải cách kinh tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được đề cập trong chính sách kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...