Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate equal access

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈiːkwəl ˈæk.sɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng phr.

Định nghĩa · to make it easier for everyone to have the same opportunities

“Programs need to facilitate equal access to resources for all.”Các chương trình cần tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng vào tài nguyên cho tất cả.

“Facilitating equal access is crucial for reducing disparities.”Tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng là rất quan trọng để giảm chênh lệch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự cần thiết của quyền truy cập.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tạo điều kiện thuận lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...