Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize disparities

/ˈrɛkəɡnaɪz dɪsˈpɛrɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện những khác biệt không công bằng phr.

Định nghĩa · to identify unfair differences

“We must recognize disparities in income and wealth.”Chúng ta phải nhận diện những khác biệt về thu nhập và tài sản.

“Recognizing disparities is the first step to change.”Nhận diện những khác biệt là bước đầu tiên để thay đổi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để chỉ ra những vấn đề bất bình đẳng.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phân tích xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...