Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to know someone like the back of your hand

/noʊ ˈsʌmwʌn laɪk ðə bæk ʌv jʊər hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

biết rõ về ai đó phr.

Định nghĩa · to know someone very well

“I know her like the back of my hand; she’s my best friend.”Tôi biết cô ấy rất rõ; cô ấy là bạn thân của tôi.

“He knows the city like the back of his hand.”Anh ấy biết thành phố này như lòng bàn tay.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quen thuộc trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự thân thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...