yet another
Nghĩa
Định nghĩa · Used to introduce an additional contrasting point.
“She has many talents; yet another is her ability to sing.”Cô ấy có nhiều tài năng; một điểm khác nữa là khả năng ca hát của cô.
“He has traveled extensively; yet another destination is Japan.”Anh ấy đã đi du lịch nhiều nơi; một điểm đến khác nữa là Nhật Bản.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đa dạng trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú trong nội dung.