Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight economic disparities

/ˈhaɪlaɪt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈspɛrɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh sự khác biệt về tài sản và thu nhập phr.

Định nghĩa · to emphasize differences in wealth and income

“Reports often highlight economic disparities in urban areas.”Các báo cáo thường nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế ở các khu vực đô thị.

“Studies highlight economic disparities between different regions.”Các nghiên cứu nhấn mạnh sự khác biệt kinh tế giữa các vùng khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...