Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create equitable systems

/kriːˈeɪt ˈɛkwɪtəbl ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các quy trình và cấu trúc công bằng phr.

Định nghĩa · to develop fair processes and structures

“We need to create equitable systems in education and employment.”Chúng ta cần tạo ra các hệ thống công bằng trong giáo dục và việc làm.

“Creating equitable systems helps reduce discrimination.”Việc tạo ra các hệ thống công bằng giúp giảm thiểu sự phân biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...