Kho từ › Collocations · social inequality › address systemic issues

address systemic issues

B2 phr. 📁 Collocations · social inequality IELTS
đối mặt với các vấn đề ăn sâu trong xã hội
UK /əˈdrɛs sɪˈstɛmɪk ˈɪʃuːz/ · US /əˈdrɛs sɪˈstɛmɪk ˈɪʃuːz/
to confront problems that are deeply rooted in society
We must address systemic issues to create lasting change.
→ Chúng ta phải giải quyết các vấn đề hệ thống để tạo ra thay đổi lâu dài.
Addressing systemic issues requires collective effort.→ Giải quyết các vấn đề hệ thống đòi hỏi nỗ lực tập thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...