Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address systemic issues

/əˈdrɛs sɪˈstɛmɪk ˈɪʃuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt với các vấn đề ăn sâu trong xã hội phr.

Định nghĩa · to confront problems that are deeply rooted in society

“We must address systemic issues to create lasting change.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề hệ thống để tạo ra thay đổi lâu dài.

“Addressing systemic issues requires collective effort.”Giải quyết các vấn đề hệ thống đòi hỏi nỗ lực tập thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...