Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create disparity

/kriːˈeɪt dɪsˈpærɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

gây ra sự khác biệt về tài sản hoặc địa vị phr.

Định nghĩa · to cause differences in wealth or status

“Policies that create disparity can harm society.”Các chính sách gây ra sự khác biệt có thể làm hại xã hội.

“Economic reforms should not create disparity among citizens.”Các cải cách kinh tế không nên tạo ra sự khác biệt giữa công dân.

Mẹo IELTS · Nói về tác động của chính sách đến xã hội.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chính sách và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...