achieve equity
Nghĩa
Định nghĩa · to reach fairness in treatment or opportunity
“We aim to achieve equity in education for all students.”Chúng tôi hướng tới việc đạt được sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.
“The goal is to achieve equity in healthcare access.”Mục tiêu là đạt được sự công bằng trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng.
Ghi chú · Dùng khi nói về mục tiêu công bằng.