Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve equity

/əˈtʃiːv ˈɛkwɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự công bằng trong đối xử hoặc cơ hội phr.

Định nghĩa · to reach fairness in treatment or opportunity

“We aim to achieve equity in education for all students.”Chúng tôi hướng tới việc đạt được sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.

“The goal is to achieve equity in healthcare access.”Mục tiêu là đạt được sự công bằng trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng.

Ghi chú · Dùng khi nói về mục tiêu công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...