Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce bias

/rɪˈdjuːs ˈbaɪəs/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt các phán xét hoặc sở thích không công bằng phr.

Định nghĩa · to lessen unfair judgments or preferences

“Training programs aim to reduce bias in hiring.”Các chương trình đào tạo nhằm giảm bớt thiên kiến trong tuyển dụng.

“We must work to reduce bias in media reporting.”Chúng ta phải làm việc để giảm bớt thiên kiến trong báo chí.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...