Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support reform

/səˈpɔːrt rɪˈfɔːrm/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các thay đổi trong chính sách hoặc hệ thống phr.

Định nghĩa · to advocate for changes in policies or systems

“We must support reform to improve social justice.”Chúng ta phải hỗ trợ cải cách để cải thiện công lý xã hội.

“Supporting reform is essential for progress.”Hỗ trợ cải cách là rất cần thiết cho sự tiến bộ.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của cải cách.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...