Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote fair employment

/prəˈmoʊt fɛr ɪmˈplɔɪmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các phương pháp tuyển dụng và điều kiện làm việc công bằng. phr.

Định nghĩa · Encourage just hiring practices and workplace conditions.

“We must promote fair employment practices in all industries.”Chúng ta phải khuyến khích các phương pháp tuyển dụng công bằng trong tất cả các ngành.

“Laws are needed to promote fair employment for everyone.”Cần có các luật để thúc đẩy việc làm công bằng cho mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công bằng trong tuyển dụng.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...