Kho từ › Collocations · climate change › assess environmental impact

assess environmental impact

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
đánh giá tác động của các hành động đến môi trường
UK /əˈsɛs ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/ · US /əˈsɛs ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/
to evaluate the effects of actions on the environment
We must assess environmental impact before starting projects.
→ Chúng ta phải đánh giá tác động môi trường trước khi bắt đầu các dự án.
Consultants assess environmental impact for new developments.→ Các tư vấn viên đánh giá tác động môi trường cho các phát triển mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...