Kho từ › Collocations · climate change › engage in sustainable development

engage in sustainable development

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
tham gia vào sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không gây hại cho tương lai
UK /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/ · US /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/
to participate in growth that meets present needs without harming the future
Cities engage in sustainable development to ensure livability.
→ Các thành phố tham gia vào phát triển bền vững để đảm bảo khả năng sống được.
Organizations engage in sustainable development for community benefits.→ Các tổ chức tham gia vào phát triển bền vững vì lợi ích cộng đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...