Kho từ › Collocations · climate change › foster energy efficiency

foster energy efficiency

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
khuyến khích việc sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng
UK /ˈfɒstər ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/ · US /ˈfɒstər ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
to encourage the effective use of energy resources
Programs foster energy efficiency in manufacturing processes.
→ Các chương trình khuyến khích hiệu quả năng lượng trong quy trình sản xuất.
We must foster energy efficiency to reduce costs.→ Chúng ta phải khuyến khích hiệu quả năng lượng để giảm chi phí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...