Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adequate

/ˈædɪkwət/ B1

Nghĩa

đầy đủ, thích hợp tính từ

Định nghĩa · enough for a specific purpose or need.

“The resources were adequate for the project.”Tài nguyên là đầy đủ cho dự án.

“The food was adequate for the number of guests.”Thức ăn đủ cho số khách mời.

Đồng nghĩa sufficientacceptable
Trái nghĩa inadequate

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đủ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong đánh giá chất lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...