Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sufficient

/sə'fiʃənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3099

Nghĩa thường dùng

đủ, đầy đủ tính từ

“We have sufficient evidence to proceed.”Chúng ta có đủ bằng chứng để tiến hành.

Đồng nghĩa adequateenough
Trái nghĩa insufficientinadequate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sufficient

/sə'fiʃənt/

tính từ

  • đủ
    • to have not sufficient courage for something: không đủ can đảm để làm việc gì
  • (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền

danh từ

  • số lượng đủ
    • have you had sufficient?: anh đã ăn đủ chưa?
Định nghĩa tiếng Anh

a. of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...