sufficient
/sə'fiʃənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3099
Nghĩa thường dùng
đủ, đầy đủ
tính từ
“We have sufficient evidence to proceed.”Chúng ta có đủ bằng chứng để tiến hành.
Trái nghĩa
insufficientinadequate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sufficient
/sə'fiʃənt/
tính từ
- đủ
- to have not sufficient courage for something: không đủ can đảm để làm việc gì
- (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền
danh từ
- số lượng đủ
- have you had sufficient?: anh đã ăn đủ chưa?
Định nghĩa tiếng Anh
a. of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant