inadequate
/in'ædikwit/
tính từ
- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
- the inadequate settlement of a problem: việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
- không đủ, không đầy đủ, thiếu
- inadequate information: tin tức không đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
Biến thể từ
inadequates số nhiều
Đồng nghĩa
insufficientdeficientlacking
Trái nghĩa
adequatesufficient
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking the requisite qualities or resources to meet a task\ns. not sufficient to meet a need