Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adequate

/'ædikwit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3297

Nghĩa thường dùng

đủ, thỏa đáng tính từ

“The funding was not adequate for the project.”Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adequate

/'ædikwit/

tính từ

  • đủ, đầy đủ
    • the supply is not adequate to the demand: số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
  • tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng
    • to be adequate to one's post: xứng đáng với vị trí công tác của mình
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the requisite qualities or resources to meet a task s. sufficient for the purpose s. about average; acceptable

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...