adequate
/'ædikwit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3297
Nghĩa thường dùng
đủ, thỏa đáng
tính từ
“The funding was not adequate for the project.”Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.
Đồng nghĩa
sufficientenoughsatisfactory
Trái nghĩa
insufficientinadequate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adequate
/'ædikwit/
tính từ
- đủ, đầy đủ
- the supply is not adequate to the demand: số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
- tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng
- to be adequate to one's post: xứng đáng với vị trí công tác của mình
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the requisite qualities or resources to meet a task s. sufficient for the purpose s. about average; acceptable