Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acceptable

/ək'septəbl/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3415

Nghĩa thường dùng

chấp nhận được tính từ

“Your behavior is not acceptable.”Hành vi của bạn là không chấp nhận được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acceptable

/ək'septəbl/

tính từ

  • có thể nhận, có thể chấp nhận
  • có thể thừa nhận
  • thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng
Định nghĩa tiếng Anh

a. worthy of acceptance or satisfactory s. judged to be in conformity with approved usage s. adequate for the purpose

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...