Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shared aspirations

B2 IELTS

Nghĩa

Các mục tiêu và hy vọng chung trong một nhóm. phr.

Định nghĩa · Common goals and hopes among a group.

“Shared aspirations can unite communities.”Những khát vọng chung có thể đoàn kết các cộng đồng.

“They work towards shared aspirations for a better future.”Họ làm việc hướng tới những khát vọng chung cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các khát vọng chung trong bài viết.

Ghi chú · Khát vọng chung giúp tăng cường sự đoàn kết trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...