Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a clue

/pɪk ʌp ə kluː/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra một manh mối hoặc thông tin phr.

Định nghĩa · to notice a hint or piece of information

“The detective picked up a clue at the crime scene.”Thám tử đã nhận ra một manh mối tại hiện trường vụ án.

“She picked up a clue from his tone of voice.”Cô ấy đã nhận ra một manh mối từ giọng nói của anh ấy.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh điều tra hoặc tìm kiếm thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...