Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate social mobility

/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho sự di động xã hội phr.

Định nghĩa · to make it easier for people to change their social status

“Policies should facilitate social mobility for all individuals.”Các chính sách nên tạo điều kiện cho sự di động xã hội cho tất cả mọi người.

“Programs that facilitate social mobility can lead to a stronger economy.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự di động xã hội có thể dẫn đến một nền kinh tế mạnh mẽ hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...