Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge economic inequality

/ˈtʃælɪndʒ ˌiːkəˈnɑːmɪk ɪnɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức sự bất bình đẳng kinh tế phr.

Định nghĩa · to confront the differences in wealth and resources

“Activists work to challenge economic inequality in their regions.”Các nhà hoạt động làm việc để thách thức sự bất bình đẳng kinh tế ở khu vực của họ.

“Policies must be implemented to challenge economic inequality.”Các chính sách phải được thực hiện để thách thức sự bất bình đẳng kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phản biện trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...