Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undergraduate

/ˌʌndərˈɡrædʒuət/ B1

Nghĩa

sinh viên đại học danh từ

Định nghĩa · A student who is studying for a bachelor's degree.

“She is an undergraduate studying biology.”Cô ấy là sinh viên đại học chuyên ngành sinh học.

“Undergraduate studies last four years.”Chương trình đại học kéo dài bốn năm.

Đồng nghĩa studentcollegian
Họ từ graduate (n/v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'under' và 'graduate'.

Mẹo IELTS · Nói về giáo dục, hãy sử dụng từ này để chỉ sinh viên.

Ghi chú · Phân biệt với graduate (đã tốt nghiệp).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...