student
/'stju:dənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #157
Nghĩa thường dùng
Học sinh/sinh viên
danh từ
“Hardworking student.”Sinh viên chăm.
Biến thể từ
students số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
student
/'stju:dənt/
danh từ
- học sinh đại học, sinh viên
- người nghiên cứu (một vấn đề gì)
- người chăm chỉ
- a hard student: người chăm học; người chăm làm
- người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a learner who is enrolled in an educational institution