Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase economic opportunities

/ɪnˈkriːs ˌiːkəˈnɑːmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng cơ hội tăng trưởng tài chính phr.

Định nghĩa · expand chances for financial growth

“Policies should aim to increase economic opportunities for all.”Các chính sách nên nhằm mở rộng cơ hội kinh tế cho tất cả mọi người.

“Training programs can help increase economic opportunities for youth.”Các chương trình đào tạo có thể giúp mở rộng cơ hội kinh tế cho thanh niên.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về phát triển kinh tế.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh phát triển kinh tế và chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...