Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social reform

/ˈsoʊʃəl rɪˈfɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

cải cách xã hội phr.

Định nghĩa · changes made to improve society

“Social reform is necessary to address inequality.”Cải cách xã hội là cần thiết để giải quyết sự bất bình đẳng.

“Many activists push for social reform to benefit the poor.”Nhiều nhà hoạt động thúc đẩy cải cách xã hội để mang lại lợi ích cho người nghèo.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về cải cách xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường được dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...