Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equal rights

/ˈiːkwəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền bình đẳng phr.

Định nghĩa · the rights that belong to all people equally

“Everyone deserves equal rights regardless of their background.”Mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng bất kể xuất thân của họ.

“Advocating for equal rights is essential for a just society.”Đấu tranh cho quyền bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về quyền bình đẳng trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...