Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce inequalities

/rɪˈdjuːs ˌɪnɪˈkwɒlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giảm bớt sự khác biệt về tài sản hoặc cơ hội. phr.

Định nghĩa · To lessen the differences in wealth or opportunity.

“Policies aim to reduce inequalities in education and health.”Các chính sách nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng trong giáo dục và sức khỏe.

“Efforts to reduce inequalities are crucial for social stability.”Nỗ lực giảm bớt bất bình đẳng là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.

Mẹo IELTS · Kết hợp với ví dụ về tác động của chính sách.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...