Kho từ
› Collocations · social inequality › encourage youth participation
encourage youth participation
B2phr.📁 Collocations · social inequalityIELTS
khuyến khích thanh niên tham gia.
UK /ɪnˈkɜːrɪdʒ juːθ pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/ ·
US /ɪnˈkɜːrɪdʒ juːθ pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/
to motivate young people to get involved.
Programs should encourage youth participation in community activities.
→ Các chương trình nên khuyến khích thanh niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Schools can play a key role in encouraging youth participation.→ Các trường học có thể đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích thanh niên tham gia.