Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address income inequality

/əˈdrɛs ˈɪnkʌm ɪnɪˈkwɑːlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết sự khác biệt về thu nhập giữa các cá nhân. phr.

Định nghĩa · Tackle the differences in income among people.

“Governments must address income inequality to promote fairness.”Các chính phủ phải giải quyết sự bất bình đẳng thu nhập để thúc đẩy công bằng.

“Programs aim to address income inequality in urban areas.”Các chương trình nhằm giải quyết bất bình đẳng thu nhập ở khu vực đô thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về chính sách kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...