Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address systemic challenges

/əˈdrɛs ˈsɪstəmɪk ˈtʃælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết các vấn đề sâu xa ảnh hưởng đến xã hội. phr.

Định nghĩa · Tackle deep-rooted problems affecting society.

“We must address systemic challenges to achieve social justice.”Chúng ta phải giải quyết các thách thức hệ thống để đạt được công bằng xã hội.

“Organizations work to address systemic challenges in education.”Các tổ chức làm việc để giải quyết các thách thức hệ thống trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết phải thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...