Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster equitable growth

/ˈfɔːstər ˈɛkwɪtəbl ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích sự phát triển kinh tế công bằng cho tất cả. phr.

Định nghĩa · Encourage fair economic development for all.

“We need to foster equitable growth in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích sự phát triển công bằng trong cộng đồng của mình.

“Policies should foster equitable growth to reduce disparities.”Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển công bằng để giảm thiểu sự khác biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về phát triển kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển kinh tế công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...