Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote fair wages

/prəˈmoʊt fɛr weɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ mức lương công bằng cho công việc phr.

Định nghĩa · to support just compensation for work

“Unions work to promote fair wages for workers.”Các công đoàn làm việc để thúc đẩy mức lương công bằng cho công nhân.

“Policies should promote fair wages across all sectors.”Các chính sách nên thúc đẩy mức lương công bằng trong tất cả các lĩnh vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về mức lương trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi của người lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...