Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce social stigma

/rɪˈdus ˈsoʊʃəl ˈstɪɡmə/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt những nhận thức tiêu cực về các nhóm phr.

Định nghĩa · to lessen negative perceptions about groups

“We need to reduce social stigma around mental health issues.”Chúng ta cần giảm bớt sự kỳ thị xã hội về các vấn đề sức khỏe tâm thần.

“Reducing social stigma can help marginalized groups.”Giảm bớt sự kỳ thị xã hội có thể giúp đỡ các nhóm bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho luận điểm của bạn.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...