Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce racial inequality

/rɪˈdus ˈreɪʃəl ɪnɪˈkwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt sự đối xử không công bằng dựa trên chủng tộc phr.

Định nghĩa · to lessen unfair treatment based on race

“We must reduce racial inequality in all areas of life.”Chúng ta phải giảm bớt sự bất bình đẳng chủng tộc trong tất cả các lĩnh vực của cuộc sống.

“Programs aim to reduce racial inequality in education.”Các chương trình nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng chủng tộc trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê để hỗ trợ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...