Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construct knowledge

/kənˈstrʌkt ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng hoặc phát triển sự hiểu biết về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to build or develop an understanding of something.

“Students construct knowledge through research and discussion.”Sinh viên xây dựng kiến thức qua nghiên cứu và thảo luận.

“Philosophy helps us construct knowledge about existence.”Triết học giúp chúng ta xây dựng kiến thức về sự tồn tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng tài liệu phong phú để xây dựng kiến thức.

Ghi chú · Cần thiết trong quá trình học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...