Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marginalized communities

/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd kəˈmjuːnɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

các nhóm bị đẩy ra ngoài lề xã hội phr.

Định nghĩa · groups pushed to the edge of society

“Marginalized communities often lack representation.”Các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề thường thiếu sự đại diện.

“We must support marginalized communities in our policies.”Chúng ta phải hỗ trợ các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề trong các chính sách của mình.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về những cộng đồng này trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...