Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural concept

/ˌɑːr.kɪˈtɛk.tʃər.əl ˈkɒn.sept/ B2 IELTS

Nghĩa

Ý tưởng chính đằng sau thiết kế của một tòa nhà. phr.

Định nghĩa · The main idea behind a building's design.

“The architectural concept was inspired by nature.”Khái niệm kiến trúc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

“Developing an architectural concept takes time and research.”Phát triển một khái niệm kiến trúc cần thời gian và nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Mô tả khái niệm kiến trúc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Khái niệm kiến trúc cần phù hợp với bối cảnh và chức năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...