Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve social cohesion

/əˈtʃiv ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự gắn kết xã hội phr.

Định nghĩa · to create a united and harmonious society

“Programs aim to achieve social cohesion among diverse groups.”Các chương trình nhằm đạt được sự gắn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.

“Education can help achieve social cohesion.”Giáo dục có thể giúp đạt được sự gắn kết xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cần thiết của sự gắn kết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...