EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pull' › pull into
pull into
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pull'
IELTS
đến một điểm đến, đặc biệt là cho phương tiện
UK /pʊl ˈɪntu/
·
US /pʊl ˈɪntu/
to arrive at a destination, especially for vehicles
The bus will pull into the station soon.
→ Xe buýt sẽ đến bến xe sớm.
He pulled into the driveway after work.
→ Anh ấy đã vào bãi đỗ xe sau giờ làm việc.
Đồng nghĩa
arrive
come in
Collocations
pull into a station
pull into a space
🎯
IELTS:
Thực hành nghe để nhận biết thời gian đến.
Thường dùng khi nói về phương tiện giao thông.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pull in on
/pʊl ɪn ɑn/
đến một nơi cụ thể
pull through for
/pʊl θru fɔr/
giúp ai đó thành công trong tình huống khó khăn
pull up
/pʊl ʌp/
dừng lại, đặc biệt là phương tiện
pull along
/pʊl əˈlɔŋ/
kéo hoặc mang cái gì đó phía sau
pull back from
/pʊl bæk frʌm/
rút lui khỏi cam kết hoặc tham gia
pull over to
/pʊl ˈoʊvər tu/
đưa xe vào bên lề đường
pull down on
/pʊl daʊn ɑn/
áp lực xuống một cái gì đó
pull in with
/pʊl ɪn wɪð/
đến một nơi cùng với ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pull'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...