Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run with the ball

/rʌn wɪð ðə bɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

Tự tin tiến hành một kế hoạch hoặc ý tưởng. phr.

Định nghĩa · Take charge and proceed with a plan or idea.

“Once you have the idea, run with the ball and see where it takes you.”Khi bạn có ý tưởng, hãy tự tin tiến hành và xem nó dẫn đến đâu.

“She took the project and ran with the ball, impressing everyone.”Cô ấy đã đảm nhận dự án và tự tin tiến hành, gây ấn tượng với mọi người.

Đồng nghĩa take the initiative

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự chủ động trong phần thi Speaking.

Ghi chú · Dùng khi bạn được giao trách nhiệm thực hiện điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...